TanroDictionary Sổ từ

shank

/ʃæŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài.danh từ
  2. Thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo.danh từ
  3. Tra cán, tra chuôi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He twisted his shank while running.

  2. The knife had a wooden shank.

  3. You should shank off before the meeting starts.

  4. to shank off

    rụng (hoa, lá)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép