Nghĩa tiếng Việt
- Cá nhám, cá mập.danh từ
- Kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo.danh từ
- , (từ lóng) tay cừ, tay chiến.danh từ
- Lừa gạt; làm ăn bất chính.động từ
- Ngốn nuốt.động từ
Tiếng Nhật
- 鮫サメcá mập
Ví dụ
-
A large man-eating shark swam near the coast.
-
That shark tried to cheat the old man.
-
He was a shark at the card table.
-
He tried to shark for a living in the city.
-
The child can shark candy very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép