TanroDictionary Sổ từ

shawl

/ʃɔːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn choàng, khăn san.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wrapped a shawl around her shoulders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép