Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ vào bao, tra (gươm... ) vào vỏ.động từ
- Gói, bọc; đóng bao ngoài.động từ
- Đâm ngập (lưỡi kiếm) vào thịt.động từ
- Thu (móng sắc).động từ
Tiếng Nhật
- 束ねるたばねるbó lại, buộc thành bó
Ví dụ
-
He sheathed the sword after practice.
-
The coat sheathed her body from the wind.
-
The blade sheathed deeply into the wood.
-
The cat sheathed its claws quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép