TanroDictionary Sổ từ

sheathe

/ʃiːð/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ vào bao, tra (gươm... ) vào vỏ.động từ
  2. Gói, bọc; đóng bao ngoài.động từ
  3. Đâm ngập (lưỡi kiếm) vào thịt.động từ
  4. Thu (móng sắc).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He sheathed the sword after practice.

  2. The coat sheathed her body from the wind.

  3. The blade sheathed deeply into the wood.

  4. The cat sheathed its claws quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép