Nghĩa tiếng Việt
- Sự huy hoàng, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự xán lạn.danh từ
- Ngời sáng, xán lạn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lake had a silver sheen at dawn.
-
The paint will sheen when it dries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép