TanroDictionary Sổ từ

sheen

/ʃiːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự huy hoàng, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự xán lạn.danh từ
  2. Ngời sáng, xán lạn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lake had a silver sheen at dawn.

  2. The paint will sheen when it dries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép