Nghĩa tiếng Việt
- Con cừu.danh từ
- con chiên.danh từ
- Da cừu.danh từ
- Người hay e thẹn, người nhút nhát.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sheep grazed quietly in the field.
-
He was a sheep in the crowd.
-
She wore a coat made of sheep.
-
He felt like a sheep at the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép