TanroDictionary Sổ từ

sheep

/ʃiːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cừu.danh từ
  2. con chiên.danh từ
  3. Da cừu.danh từ
  4. Người hay e thẹn, người nhút nhát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sheep grazed quietly in the field.

  2. He was a sheep in the crowd.

  3. She wore a coat made of sheep.

  4. He felt like a sheep at the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép