Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn, sự phóng đi.danh từ
- Khu vực săn bắn.danh từ
- Quyền săn bắn ở các khu vực quy định.danh từ
- Sự sút (bóng).danh từ
- Cơn đau nhói.danh từ
- Sự chụp ảnh, sự quay phim.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the shooting near the door.
-
He kept the shooting in a drawer.
-
The shooting was mentioned in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép