TanroDictionary Sổ từ

shortening

/ˈʃɔːtnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của shortenđộng từ
  2. Sự thu ngắn lại.danh từ
  3. Mỡ pha vào bánh cho xốp giòn.danh từ
  4. phân từ hiện tại của shortenđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is shortening the rope with sharp scissors.

  2. The shortening of the road saved us time.

  3. Use shortening to make the pastry softer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép