Nghĩa tiếng Việt
- Không lâu nữa, chẳng mấy chốc.D
- Vắn tắt, tóm lại.D
- Cộc lốc.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They worked shortly all day.
-
She answered shortly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép