Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shortđộng từ
- Quần sóoc (quần ngắn không đến đầu gối, mặc chơi thể thao hoặc vào mùa nóng).danh từ
- Quần đùi của đàn ông.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He shorts the chain before every ride.
-
I wore shorts on the hot afternoon.
-
He folded his shorts before packing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép