TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ shorts – Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của short; Quần sóoc (quần ngắn không đến đầu gối, mặc chơi thể thao hoặc vào mùa nóng); Quần đùi của đàn ông

shorts

/ʃɔːts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shortđộng từ
  2. Quần sóoc (quần ngắn không đến đầu gối, mặc chơi thể thao hoặc vào mùa nóng).danh từ
  3. Quần đùi của đàn ông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He shorts the chain before every ride.

  2. I wore shorts on the hot afternoon.

  3. He folded his shorts before packing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép