Nghĩa tiếng Việt
- Xem shotgun: Súng ngắn, súng săndanh từ
Ví dụ
-
The entry shot-gun points to shotgun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃɒtɡʌn/
The entry shot-gun points to shotgun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép