Nghĩa tiếng Việt
- Vai.danh từ
- Vai núi, vai chai, vai áo...danh từ
- Miếng thịt vai (thịt lợn... ).danh từ
- Tư thế bồng súng.danh từ
- Che bằng vai, lách, len lỏi.động từ
- Vác lên vai; gánh trách nhiệm.động từ
- Bồng súng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We stood shoulder to shoulder during the storm.
-
He carried the bag on one shoulder.
-
We cooked a tender shoulder for dinner.
-
The soldier stood at shoulder.
-
He shoulder the crowd to reach the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép