TanroDictionary Sổ từ

shovel

/ˈʃʌvl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xẻng.danh từ
  2. Xúc bằng xẻng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used a shovel to dig the garden bed.

  2. I shoveled snow all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép