Nghĩa tiếng Việt
- Loè loẹt, phô trương.tính từ
Tiếng Nhật
- 派手はでsặc sỡ, loè loẹt, phô trương
- 華々しいはなばなしいrực rỡ, huy hoàng
- 華やかはなやかrực rỡ, lộng lẫy, hào nhoáng
Ví dụ
-
The showy scarf was too bright for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép