Nghĩa tiếng Việt
- Làm nhăn lại, làm co lại; làm héo hon.động từ
- Teo lại, quắt lại, quăn lại; héo hon.động từ
Tiếng Nhật
- 萎むしぼむhéo, tàn, xẹp, teo lại
Ví dụ
-
The flowers shrivel in the hot afternoon sun.
-
His face shriveled from the cold wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép