Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shrivel.động từ
Tiếng Nhật
- 萎縮いしゅくsự héo úa, co rút, teo lại
Ví dụ
-
The leaves are shrivelling in the heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép