Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau yếu; bệnh hoạn.danh từ
- Bệnh.danh từ
- Sự buồn nôn; sự nôn mửa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His sickness kept him home for a week.
-
She recovered quickly from her sudden sickness.
-
The sickness passed after a short rest.
-
falling sickness
(từ cổ,nghĩa cổ) bệnh động kinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép