TanroDictionary Sổ từ

sickness

/ˈsɪknəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau yếu; bệnh hoạn.danh từ
  2. Bệnh.danh từ
  3. Sự buồn nôn; sự nôn mửa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His sickness kept him home for a week.

  2. She recovered quickly from her sudden sickness.

  3. The sickness passed after a short rest.

  4. falling sickness

    (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh động kinh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép