TanroDictionary Sổ từ

signboard

/ˈsaɪnbɔːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biển hàng, biển quảng cáo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The signboard pointed visitors to the shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép