Nghĩa tiếng Việt
- Không nói, ít nói, làm thinh.tính từ
- Yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng.tính từ
- Câm, không nói.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The official report is silent on that specific point.
-
We enjoyed the peace of a silent night in nature.
-
The letter k is a silent letter in many words.
-
the report is silent on that point
bản báo cáo không nói gì về điểm đó
-
a silent man
người ít nói
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép