Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại.danh từ
Tiếng Nhật
- 愚ぐsự ngu dại, ngốc nghếch
Ví dụ
-
Her silliness made the class laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪlinəs/
Her silliness made the class laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép