TanroDictionary Sổ từ

silliness

/ˈsɪlinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại.danh từ

Tiếng Nhật

  • 愚ぐsự ngu dại, ngốc nghếch

Ví dụ

  1. Her silliness made the class laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép