TanroDictionary Sổ từ

silo

/ˈsaɪləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xilô (hầm ủ tươi thức ăn cho vật nuôi).danh từ
  2. Ủ (vào) xilô (thức ăn cho vật nuôi).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The grain stayed dry in the silo.

  2. Farmers silo the corn for winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép