TanroDictionary Sổ từ

similar

/ˈsɪmələ(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống nhau, như nhau, tương tự.tính từ
  2. Đồng dạng.tính từ
  3. Vật giống, vật tương tự.danh từ
  4. Những vật giống nhau.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The two phones look similar.

  2. These two houses have a similar design.

  3. This sample is a similar to the one before it.

  4. We sorted the similar into one box.

  5. similar triangles

    tam giác đồng dạng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép