Nghĩa tiếng Việt
- Giống nhau, như nhau, tương tự.tính từ
- Đồng dạng.tính từ
- Vật giống, vật tương tự.danh từ
- Những vật giống nhau.danh từ
Tiếng Nhật
- 同様どうようgiống nhau, tương tự, như nhau
Ví dụ
-
The two phones look similar.
-
These two houses have a similar design.
-
This sample is a similar to the one before it.
-
We sorted the similar into one box.
-
similar triangles
tam giác đồng dạng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép