Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi.danh từ
- Trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười... ).danh từ
- Sắp sôi, sủi.động từ
- Làm cho sủi; ninh nhỏ lửa.động từ
- Đang cố nén (giận), đang cố nín (cười).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soup was at a gentle simmer.
-
He kept his anger at a simmer during the meeting.
-
Let the sauce simmer for ten minutes.
-
She simmered the vegetables in a small pot.
-
He simmered with anger but said nothing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép