TanroDictionary Sổ từ

simmer

/ˈsɪmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi.danh từ
  2. Trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười... ).danh từ
  3. Sắp sôi, sủi.động từ
  4. Làm cho sủi; ninh nhỏ lửa.động từ
  5. Đang cố nén (giận), đang cố nín (cười).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soup was at a gentle simmer.

  2. He kept his anger at a simmer during the meeting.

  3. Let the sauce simmer for ten minutes.

  4. She simmered the vegetables in a small pot.

  5. He simmered with anger but said nothing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép