Nghĩa tiếng Việt
- Chân thật, chất phác, hồn nhiên.tính từ
Tiếng Nhật
- 単純たんじゅんđơn giản, đơn thuần, ngây thơ
Ví dụ
-
The child was simple-minded and trusting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪmplˈmaɪndɪd/
The child was simple-minded and trusting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép