Nghĩa tiếng Việt
- Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave a sincere apology.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪnˈsɪə(r)/
She gave a sincere apology.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép