Nghĩa tiếng Việt
- Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.D
Tiếng Nhật
- 呉れ呉れもくれぐれもthành thật, tha thiết
- 誠にまことにthật sự, vô cùng, chân thành
- ではまた(viết tắt) hẹn gặp lại, tạm biệt, trân trọng
- 心からこころからtừ tận đáy lòng, chân thành
- 心底しんそこđáy lòng, thâm tâm
Ví dụ
-
The team finished sincerely and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép