TanroDictionary Sổ từ

sincerely

/sɪnˈsɪrli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team finished sincerely and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép