Nghĩa tiếng Việt
- Áo lót mình, áo may ô; áo vệ sinh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wore a singlet under his shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪŋɡlət/
He wore a singlet under his shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép