TanroDictionary Sổ từ

sinking

/ˈsɪŋkin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chìm; sự đánh chìm.danh từ
  2. Sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống; sự sa lầy.danh từ
  3. Sự đào giếng.danh từ
  4. Sự đầu tư.danh từ
  5. Sự nôn nao (vì đói, sợ... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His sinking heart showed his fear.

  2. We felt a sinking in the elevator.

  3. The team began sinking a new well.

  4. The sinking helped the company grow.

  5. He felt a sinking from hunger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép