Nghĩa tiếng Việt
- Sự chìm; sự đánh chìm.danh từ
- Sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống; sự sa lầy.danh từ
- Sự đào giếng.danh từ
- Sự đầu tư.danh từ
- Sự nôn nao (vì đói, sợ... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His sinking heart showed his fear.
-
We felt a sinking in the elevator.
-
The team began sinking a new well.
-
The sinking helped the company grow.
-
He felt a sinking from hunger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép