Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc biểu tình ngồi.danh từ
Tiếng Nhật
- 座り込みすわりこみbiểu tình ngồi, đình công ngồi
Ví dụ
-
The sit-in lasted through the afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪtˌɪn/
The sit-in lasted through the afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép