Nghĩa tiếng Việt
- Bộ xương.danh từ
- Bộ khung, bộ gọng.danh từ
- Nhân, lõi, khung; nòng cốt.danh từ
- Dàn bài, sườn (bài).danh từ
- Người gầy da bọc xương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The skeleton of the bird was small.
-
We built a steel skeleton for the shed.
-
The report had only a skeleton of the plan.
-
She wrote a skeleton for her essay.
-
After the trip, he looked like a skeleton.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép