TanroDictionary Sổ từ

skeleton

/ˈskelɪtn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ xương.danh từ
  2. Bộ khung, bộ gọng.danh từ
  3. Nhân, lõi, khung; nòng cốt.danh từ
  4. Dàn bài, sườn (bài).danh từ
  5. Người gầy da bọc xương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The skeleton of the bird was small.

  2. We built a steel skeleton for the shed.

  3. The report had only a skeleton of the plan.

  4. She wrote a skeleton for her essay.

  5. After the trip, he looked like a skeleton.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép