TanroDictionary Sổ từ

skid

/skɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Má phanh.danh từ
  2. Sống trượt.danh từ
  3. Sự quay trượt; sự trượt bánh.danh từ
  4. Nạng đuôi.danh từ
  5. Chèn; chặn.động từ
  6. Trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The truck stopped when the skid broke.

  2. The sled slid down the skid.

  3. The car had a short skid on the road.

  4. The box rested on a skid.

  5. He skid the log against the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép