Nghĩa tiếng Việt
- Má phanh.danh từ
- Sống trượt.danh từ
- Sự quay trượt; sự trượt bánh.danh từ
- Nạng đuôi.danh từ
- Chèn; chặn.động từ
- Trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The truck stopped when the skid broke.
-
The sled slid down the skid.
-
The car had a short skid on the road.
-
The box rested on a skid.
-
He skid the log against the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép