Nghĩa tiếng Việt
- Khéo, khéo léo, khéo tay, tinh xảo; tài tình.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She made a skilful repair to the broken chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɪlfl/
She made a skilful repair to the broken chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép