Nghĩa tiếng Việt
- Khéo léo, lành nghề.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is a very skilled woodworker.
-
skilled labour
lao động lành nghề
-
skilled worker
công nhân lành nghề
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép