TanroDictionary Sổ từ

skilled

/skɪld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khéo léo, lành nghề.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is a very skilled woodworker.

  2. skilled labour

    lao động lành nghề

  3. skilled worker

    công nhân lành nghề

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép