Nghĩa tiếng Việt
- Không có đồng tiền nào, kiết xác.tính từ
Tiếng Nhật
- 金がないかねがないhết tiền, nghèo
Ví dụ
-
The skint result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skɪnt/
The skint result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép