TanroDictionary Sổ từ

skirt

/skɜːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vạt áo.danh từ
  2. Váy, xiêm.danh từ
  3. Khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm.danh từ
  4. Số nhiều) bờ, mép, rìa.danh từ
  5. Đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The skirt was useful in class.

  2. She bought a beautiful long blue skirt.

  3. He is such a total skirt in life.

  4. The skirt played a key role.

  5. We had to skirt the busy city center.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép