Nghĩa tiếng Việt
- Vạt áo.danh từ
- Váy, xiêm.danh từ
- Khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm.danh từ
- Số nhiều) bờ, mép, rìa.danh từ
- Đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo.động từ
Tiếng Nhật
- スカートváy
Ví dụ
-
The skirt was useful in class.
-
She bought a beautiful long blue skirt.
-
He is such a total skirt in life.
-
The skirt played a key role.
-
We had to skirt the busy city center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép