TanroDictionary Sổ từ

skull

/skʌl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sọ, đầu lâu.danh từ
  2. Đầu óc, bộ óc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fossil showed a perfectly preserved skull.

  2. He has a thick skull and stubborn ideas.

  3. skull and crossbones

    đầu lâu và hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết)

  4. thick skull

    óc ngu si, óc đần độn

  5. empty skull

    đầu óc rỗng tuếch

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép