TanroDictionary Sổ từ

skylark

/ˈskaɪlɑːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim chiền chiện.danh từ
  2. Nô đùa, vui nhộn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the skylark yesterday.

  2. He learned to skylark the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép