Nghĩa tiếng Việt
- Chim chiền chiện.danh từ
- Nô đùa, vui nhộn.động từ
Tiếng Nhật
- 雲雀ひばりchim sơn ca
Ví dụ
-
She saw the skylark yesterday.
-
He learned to skylark the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép