Nghĩa tiếng Việt
- Xem slacken: Nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng)danh từ
- Nới lỏng; làm chùng.động từ
- Nới (ốc vít).động từ
Ví dụ
-
The entry slackening points to slacken.
-
She is slackening the rope now.
-
He was slackening the screws with a tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép