Nghĩa tiếng Việt
- Nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng).động từ
- Làm chận lại; chậm (bước) lại.động từ
- làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt.động từ
- Trở nên uể oải.động từ
- Trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh.động từ
- Giảm bớt.động từ
- Đình trệ (sự buôn bán).động từ
- Dịu đi, bớt quyết liệt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please slacken the rope a little.
-
The driver had to slacken near the school.
-
Her smile slackened the tension in the room.
-
His pace slackened after the steep climb.
-
The curtains slackened in the warm air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép