TanroDictionary Sổ từ

slacken

/ˈslækən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng).động từ
  2. Làm chận lại; chậm (bước) lại.động từ
  3. làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt.động từ
  4. Trở nên uể oải.động từ
  5. Trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh.động từ
  6. Giảm bớt.động từ
  7. Đình trệ (sự buôn bán).động từ
  8. Dịu đi, bớt quyết liệt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please slacken the rope a little.

  2. The driver had to slacken near the school.

  3. Her smile slackened the tension in the room.

  4. His pace slackened after the steep climb.

  5. The curtains slackened in the warm air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép