Nghĩa tiếng Việt
- Xem slack: Uể oải, chậm chạpD
- Mềm yếu, lỏng lẻo, chùng.tính từ
- Ế ẩm.tính từ
Tiếng Nhật
- 寝転ぶねころぶnằm xuống, nằm ườn
Ví dụ
-
The entry slackly points to slack.
-
The room felt slackly after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép