TanroDictionary Sổ từ

slackly

/ˈslækli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem slack: Uể oải, chậm chạpD
  2. Mềm yếu, lỏng lẻo, chùng.tính từ
  3. Ế ẩm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The entry slackly points to slack.

  2. The room felt slackly after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép