TanroDictionary Sổ từ

slack

/slæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uể oải, chậm chạp.tính từ
  2. Chùng, lỏng.tính từ
  3. Mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc.tính từ
  4. Hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng.tính từ
  5. Ế ẩm.tính từ
  6. Làm mệt mỏi, làm uể oải.tính từ
  7. Đã tôi (vôi).tính từ
  8. Phần dây chùng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was very slack during the long meeting.

  2. The rope felt slack after we let it go.

  3. He looked slack and easily changed his mind.

  4. Don't be slack with your homework again.

  5. Business is often slack during the winter months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép