Nghĩa tiếng Việt
- Uể oải, chậm chạp.tính từ
- Chùng, lỏng.tính từ
- Mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc.tính từ
- Hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng.tính từ
- Ế ẩm.tính từ
- Làm mệt mỏi, làm uể oải.tính từ
- Đã tôi (vôi).tính từ
- Phần dây chùng.danh từ
Tiếng Nhật
- 緩やかゆるやかlỏng, chùng
- 怠けるなまけるlười biếng
- だらし無いだらしないluộm thuộm, bừa bãi, cẩu thả
- 不景気ふけいきsuy thoái kinh tế
- スラックđộ chùng, lỏng
Ví dụ
-
He was very slack during the long meeting.
-
The rope felt slack after we let it go.
-
He looked slack and easily changed his mind.
-
Don't be slack with your homework again.
-
Business is often slack during the winter months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép