Nghĩa tiếng Việt
- Đá bảng, đá.danh từ
- Ngói đá đen.danh từ
- Bảng đá (của học sinh).danh từ
- Màu xám đen.danh từ
- Danh sách tạm thời (người ứng cử... ).danh từ
- Bằng đá phiến, bằng đá acđoa.tính từ
- Lợp (nhà) bằng ngói acđoa.động từ
- Đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử.động từ
Tiếng Nhật
- スレートđá phiến, tấm lợp
Ví dụ
-
The roof was made of slate.
-
Rain tapped softly on the slate roof.
-
The child wrote on a slate at school.
-
Her coat was a deep slate color.
-
The slate of candidates looked strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép