Nghĩa tiếng Việt
- Xem slavish: Có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiệnD
- Nô lệ, hèn hạ.D
- Mù quáng.D
Ví dụ
-
The entry slavishly points to slavish.
-
They worked slavishly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép