TanroDictionary Sổ từ

slavishly

/ˈsleɪvɪʃli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem slavish: Có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiệnD
  2. Nô lệ, hèn hạ.D
  3. Mù quáng.D

Ví dụ

  1. The entry slavishly points to slavish.

  2. They worked slavishly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép