TanroDictionary Sổ từ

slavish

/ˈsleɪvɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiện.tính từ
  2. Mù quáng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His slavish work pleased no one.

  2. His slavish imitation of the singer was quite funny.

  3. slavish imitation

    sự bắt chước mù quáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép