Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiện.tính từ
- Mù quáng.tính từ
Tiếng Nhật
- 卑屈ひくつkhúm núm, quỵ lụy, hèn hạ
Ví dụ
-
His slavish work pleased no one.
-
His slavish imitation of the singer was quite funny.
-
slavish imitation
sự bắt chước mù quáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép