Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng lại giữa chừng.danh từ
- Đang ngủtính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sleeping of the business caused many problems.
-
She is sleeping on the sofa right now.
-
the sleeping of the business
tình trạng công việc ngừng lại giữa chừng
-
She is sleeping
cô ta đang ngủ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép