TanroDictionary Sổ từ

sleeping

/ˈslipin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng lại giữa chừng.danh từ
  2. Đang ngủtính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sleeping of the business caused many problems.

  2. She is sleeping on the sofa right now.

  3. the sleeping of the business

    tình trạng công việc ngừng lại giữa chừng

  4. She is sleeping

    cô ta đang ngủ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép