Nghĩa tiếng Việt
- Buồn ngủ, ngái ngủ.tính từ
- Làm buồn ngủ.tính từ
- Uể oải, kém hoạt động.tính từ
- Héo nẫu (quả, nhất là quả lê).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her answer seemed sleepy to me.
-
The sleepy village is very quiet today.
-
sleepy little town
thành phố nhỏ không nhộn nhịp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép