TanroDictionary Sổ từ

sleepy

/ˈsliːpi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn ngủ, ngái ngủ.tính từ
  2. Làm buồn ngủ.tính từ
  3. Uể oải, kém hoạt động.tính từ
  4. Héo nẫu (quả, nhất là quả lê).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her answer seemed sleepy to me.

  2. The sleepy village is very quiet today.

  3. sleepy little town

    thành phố nhỏ không nhộn nhịp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép