Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của slingdanh từ
Ví dụ
-
The slings held the broken arm steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/slˈɪŋz/
The slings held the broken arm steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép