Nghĩa tiếng Việt
- Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc.danh từ
- Tư thế vác súng.danh từ
- Hệ số góc.danh từ
- Nghiêng, dốc.động từ
- Chuồn, biến.động từ
- Đi dạo.động từ
- Cắt nghiêng, làm nghiêng.động từ
- Vác lên vai.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The house is built on a steep slope.
-
He took the rifle into a ready slope.
-
The line has a steep slope.
-
The path slopes down to the river.
-
Let's slope before the rain starts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép