TanroDictionary Sổ từ

slope

/sləʊp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc.danh từ
  2. Tư thế vác súng.danh từ
  3. Hệ số góc.danh từ
  4. Nghiêng, dốc.động từ
  5. Chuồn, biến.động từ
  6. Đi dạo.động từ
  7. Cắt nghiêng, làm nghiêng.động từ
  8. Vác lên vai.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The house is built on a steep slope.

  2. He took the rifle into a ready slope.

  3. The line has a steep slope.

  4. The path slopes down to the river.

  5. Let's slope before the rain starts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép