Nghĩa tiếng Việt
- Cẩu thả.tính từ
- Rộng, thùng thình.tính từ
- Ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá).tính từ
- Ướt bẩn, có nước bẩn (sân nhà, mặt bàn... ).tính từ
- Không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc).tính từ
- Uỷ mị, sướt mướt.tính từ
Tiếng Nhật
- 杜撰ずさんcẩu thả, sơ sài
- 雑ざつcẩu thả, qua loa, sơ sài
- だらし無いだらしないluộm thuộm, bừa bãi, cẩu thả
- 大雑把おおざっぱđại khái, qua loa
- 適当てきとうphù hợp, thích hợp
Ví dụ
-
His sloppy notes were hard to read.
-
She wore a sloppy sweater at home.
-
The road was sloppy after the storm.
-
The table was sloppy with dirty water.
-
Their sloppy plan wasted a lot of time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép