TanroDictionary Sổ từ

sloth

/sləʊθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lười biếng, sự uể oải.danh từ
  2. Sự chậm chạp, sự chậm trễ.danh từ
  3. Con lười.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His sloth kept the room messy.

  2. The sloth of the line made us late.

  3. A sloth slept in the tree all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép