Nghĩa tiếng Việt
- Sự lười biếng, sự uể oải.danh từ
- Sự chậm chạp, sự chậm trễ.danh từ
- Con lười.danh từ
Tiếng Nhật
- 無精ぶしょうsự lười biếng
Ví dụ
-
His sloth kept the room messy.
-
The sloth of the line made us late.
-
A sloth slept in the tree all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép